Nghĩa tiếng Việt
- Hổ, cọp.danh từ
- Người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ.danh từ
- Người tàn bạo hung ác.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A tiger moved quietly through the grass.
-
Our teacher can be a tiger at times.
-
The tiger was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép