TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ tiger – Hổ, cọp; Người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ; Người tàn bạo hung ác

tiger

/ˈtaɪɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hổ, cọp.danh từ
  2. Người hay nạt nộ, kẻ hùng hổ.danh từ
  3. Người tàn bạo hung ác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A tiger moved quietly through the grass.

  2. Our teacher can be a tiger at times.

  3. The tiger was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép