TanroDictionary Sổ từ

timid

/ˈtɪmɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụt rè, nhút nhát, bẽn lẽn, e lệ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt as timid as a rabbit.

  2. timid as a rabbit

    nhát như cáy

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép