Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tiređộng từ
Ví dụ
-
This long trip tires me quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪə(r)z/
This long trip tires me quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép