Nghĩa tiếng Việt
- Người chào khách; người chào hàng.danh từ
- Người rao bán (vé) chợ đendanh từ
- Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.danh từ
- Chào khách; chào hàng.động từ
- Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A tout stood outside the station.
-
The tout sold tickets at a high price.
-
The tout knew every horse in town.
-
He tried to tout his new service.
-
The scouts began to tout for the best horses.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép