Nghĩa tiếng Việt
- Khí quản, ống khí.danh từ
- Quản bào, tế bào ống.danh từ
Tiếng Nhật
- 気管きかんkhí quản
Ví dụ
-
His trachea felt sore after the cold.
-
The trachea in wood is very narrow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép