Nghĩa tiếng Việt
- Vạch, vệt dài.danh từ
- Vết, dấu vết.danh từ
- Đường, đường mòn.danh từ
- Đuôi, vệt.danh từ
- Vết chân, đường đi.danh từ
- Kéo, kéo lê.động từ
- Theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã.động từ
- Mở một con đường mòn (trong rừng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A long trail of blood was on the floor.
-
We can see the trail of a snail.
-
A narrow trail led to the quiet lake.
-
The meteor left a bright trail in the sky.
-
They are on the trail of the missing hikers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép