TanroDictionary Sổ từ

transfer

/trænsˈfɜː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.danh từ
  2. Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.danh từ
  3. Bản đồ lại.danh từ
  4. Sự thuyên chuyển (nhân viên... ).danh từ
  5. Sự chuyển khoản (tài vụ).danh từ
  6. Vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).danh từ
  7. Binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác).danh từ
  8. Dời, chuyển, dọn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Heat transfer occurs between the two metals.

  2. The transfer of ownership happened yesterday.

  3. She checked the transfer before the trip.

  4. His transfer to another office started next week.

  5. The bank transfer arrived in my account quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép