Nghĩa tiếng Việt
- Sự di chuyển, sự dời chỗ; sự truyền.danh từ
- Sự nhượng, sự nhường lại, sự chuyển cho.danh từ
- Bản đồ lại.danh từ
- Sự thuyên chuyển (nhân viên... ).danh từ
- Sự chuyển khoản (tài vụ).danh từ
- Vé chuyển xe tàu (để tiếp tục đi trên tuyến đường khác).danh từ
- Binh sĩ thuyên chuyển (từ đơn vị này sang đơn vị khác).danh từ
- Dời, chuyển, dọn.động từ
Tiếng Nhật
- 移動いどうsự di chuyển, dịch chuyển, đi lại
- 異動いどうsự điều chuyển, thuyên chuyển (nhân sự)
- 乗り換えるのりかえるchuyển tàu, đổi xe
- 譲渡じょうとsự chuyển nhượng
- 移送いそうsự chuyển, vận chuyển, áp giải
Ví dụ
-
Heat transfer occurs between the two metals.
-
The transfer of ownership happened yesterday.
-
She checked the transfer before the trip.
-
His transfer to another office started next week.
-
The bank transfer arrived in my account quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép