Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển tiếp, sự quá độ.danh từ
- Sự chuyển giọng.danh từ
- Sự đổi kiểu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The transition from winter to spring is beautiful.
-
The music had a soft transition at the end.
-
We liked the room's transition to a warmer style.
-
the transition from cold to warm weather
sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng
-
to be in a period of transition
ở vào thời kỳ quá độ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép