TanroDictionary Sổ từ

transition

/trænˈzɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyển tiếp, sự quá độ.danh từ
  2. Sự chuyển giọng.danh từ
  3. Sự đổi kiểu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The transition from winter to spring is beautiful.

  2. The music had a soft transition at the end.

  3. We liked the room's transition to a warmer style.

  4. the transition from cold to warm weather

    sự chuyển tiếp từ tiết lạnh sang tiết nóng

  5. to be in a period of transition

    ở vào thời kỳ quá độ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép