Nghĩa tiếng Việt
- Lưới rà (thả ngầm dước đáy sông, biển) ((cũng) trawl-net).danh từ
- Cần câu giăng ((cũng) trawl-line).danh từ
- Đánh lưới rà.động từ
- Kéo (lưới rà); giăng (lưới rà).động từ
Tiếng Nhật
- 底引き網そこびきあみlưới kéo đáy
Ví dụ
-
The trawl dragged slowly behind the boat.
-
He checked the trawl before the trip.
-
They trawl the river for small fish.
-
Fishermen trawl the net near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép