TanroDictionary Sổ từ

trivial

/ˈtrɪviəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thường, bình thường, tầm thường, không đáng kể, không quan trọng.tính từ
  2. Không có tài cán gì, tầm thường, vô giá trị (người).tính từ
  3. Thông thường (tên gọi sinh vật, dùng thông thường trái lại với tên khoa học).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The difference between the two options is trivial.

  2. The trivial option was chosen.

  3. His voice stayed trivial all night.

  4. the trivial round

    cuộc sống bình thường hằng ngày

  5. trivial loss

    tổn thất không đáng kể

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép