TanroDictionary Sổ từ

trout

/traʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá hồi, cá hươngdanh từ
  2. Câu cá hồi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We caught a trout near the bridge.

  2. He went out to trout by the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép