TanroDictionary Sổ từ

tuber

/ˈtjuːbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân củ, củ.danh từ
  2. Nấm cục, nấm truýp.danh từ

Tiếng Nhật

  • 芋いもcủ (khoai sọ, khoai tây, khoai lang...)

Ví dụ

  1. The tuber grew deep in the soil.

  2. The chef shaved a tuber over pasta.

  3. He kept the tuber on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép