Nghĩa tiếng Việt
- Thân củ, củ.danh từ
- Nấm cục, nấm truýp.danh từ
Tiếng Nhật
- 芋いもcủ (khoai sọ, khoai tây, khoai lang...)
Ví dụ
-
The tuber grew deep in the soil.
-
The chef shaved a tuber over pasta.
-
He kept the tuber on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép