Nghĩa tiếng Việt
- Có tính nhanh, có tính tốc độ.danh từ
Tiếng Nhật
- ターボturbo, tăng áp
Ví dụ
-
A turbo helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɜːbəʊtʃɑːdʒə(r)/
A turbo helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép