TanroDictionary Sổ từ

tutor

/ˈtjuːtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).danh từ
  2. Gia sư, thầy giáo kèm riêng.danh từ
  3. Trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).danh từ
  4. Giám hộ.động từ
  5. Dạy kèm, kèm cặp.động từ
  6. Kiềm chế.động từ
  7. Làm nhiệm vụ giám hộ.động từ
  8. Là gia sư.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tutor met the student after class.

  2. Her tutor helped with math homework.

  3. The tutor guided first-year students.

  4. She will tutor the child this year.

  5. He tutors English on weekends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép