Nghĩa tiếng Việt
- Người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên).danh từ
- Gia sư, thầy giáo kèm riêng.danh từ
- Trợ lý học tập (ở trường đại học Anh).danh từ
- Giám hộ.động từ
- Dạy kèm, kèm cặp.động từ
- Kiềm chế.động từ
- Làm nhiệm vụ giám hộ.động từ
- Là gia sư.động từ
Tiếng Nhật
- チューターgia sư, người hướng dẫn
- 家庭教師かていきょうしgia sư
Ví dụ
-
The tutor met the student after class.
-
Her tutor helped with math homework.
-
The tutor guided first-year students.
-
She will tutor the child this year.
-
He tutors English on weekends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép