Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay nhanh, sự xoay nhanh.danh từ
- Vòng xoắn, cuộn.danh từ
- Nét viết uốn cong.danh từ
- Quay nhanh, xoay nhanh.động từ
- Làm quăn, xoắn, vân vê.động từ
Ví dụ
-
He gave the wheel a twirl and grinned.
-
The ribbon curled into a tight twirl.
-
She added a twirl to her signature.
-
She can twirl a ribbon around her hand.
-
He likes to twirl his moustache every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép