TanroDictionary Sổ từ

twit

/twɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trách, chê trách; quở mắng.động từ

Ví dụ

  1. To twit someone with (about) his carelessness.

  2. to twit someone with (about) his carelessness

    chê trách ai về tính cẩu thả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép