Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ băng.danh từ
- Sự kéo mạnh, sự giật mạnh.danh từ
- Sự co rúm, sự co quắp (mặt, chân tây... ); chứng co giật.danh từ
- Cái kẹp mũi ngựa.danh từ
- Kéo mạnh, giật phăng.động từ
- Làm cho co rút (chân, tay).động từ
- Co rúm, co quắp, giật.động từ
Tiếng Nhật
- 引きつるひきつるbị chuột rút, co giật
Ví dụ
-
A twitch grew near the river.
-
She felt a twitch in her arm.
-
His eye had a small twitch.
-
The horse wore a twitch on its nose.
-
The dog's tail started to twitch with excitement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép