Nghĩa tiếng Việt
- Tiro.danh từ
Tiếng Nhật
- 新参しんざんngười mới đến, lính mới
Ví dụ
-
The tyro asked many basic questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪrəʊ/
The tyro asked many basic questions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép