Nghĩa tiếng Việt
- Loét.danh từ
- Ung, nhọt (nghĩa bóng).danh từ
Tiếng Nhật
- 潰瘍かいようloét
Ví dụ
-
The ulcer caused him pain after meals.
-
Jealousy can become an ulcer in the mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép