Nghĩa tiếng Việt
- Không cấm, không đóng, khai thông (đường).động từ
- Rút chèn ra, bỏ chèn ra (bánh xe).động từ
Ví dụ
-
The workers unblocked the road after lunch.
-
He unblocked the wheel before driving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép