Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ mũ (để chào).động từ
- Mở nắp.động từ
Ví dụ
-
He learned to uncap the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈkæp/
He learned to uncap the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép