Nghĩa tiếng Việt
- Đào lên, khai quật (tử thi), bới ra.động từ
- Mò ra, tìm ra, phát hiện.động từ
- Làm cho chui ra (từ hang, hốc).động từ
Tiếng Nhật
- 掘り起こすほりおこすđào lên, khai quật, phát hiện
Ví dụ
-
They unearthed old coins in the garden.
-
She unearthed the answer in minutes.
-
The smell unearthed the fox from its den.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép