Nghĩa tiếng Việt
- Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất... ).tính từ
- Lẻ (số).tính từ
- Thất thường, hay thay đổi (tính tình... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 段違いだんちがいchênh lệch hẳn, hơn hẳn
Ví dụ
-
The path was uneven after the storm.
-
Nine is an uneven number.
-
Her uneven mood made the class tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép