TanroDictionary Sổ từ

uneven

/ʌnˈiːvn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất... ).tính từ
  2. Lẻ (số).tính từ
  3. Thất thường, hay thay đổi (tính tình... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The path was uneven after the storm.

  2. Nine is an uneven number.

  3. Her uneven mood made the class tense.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép