TanroDictionary Sổ từ

unit

/ˈjuːnɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một, một cái.danh từ
  2. Đơn vị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. One unit is enough for this lesson.

  2. One unit of measurement is needed for this project.

  3. a unit of length

    đơn vị đo chiều dài

  4. a unit of weight

    đơn vị trọng lượng

  5. a monetary unit

    đơn vị tiền tệ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép