Nghĩa tiếng Việt
- Một, một cái.danh từ
- Đơn vị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
One unit is enough for this lesson.
-
One unit of measurement is needed for this project.
-
a unit of length
đơn vị đo chiều dài
-
a unit of weight
đơn vị trọng lượng
-
a monetary unit
đơn vị tiền tệ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép