Nghĩa tiếng Việt
- Không tử tế, không tốt.tính từ
- Tàn nhẫn, ác.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That was an unkind thing to say.
-
The joke was unkind and hurtful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép