TanroDictionary Sổ từ

unkind

/ˌʌnˈkaɪnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tử tế, không tốt.tính từ
  2. Tàn nhẫn, ác.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was an unkind thing to say.

  2. The joke was unkind and hurtful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép