Nghĩa tiếng Việt
- Thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many people prefer living in an urban environment.
-
urban population
nhân dân thành thị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép