TanroDictionary Sổ từ

urban

/ˈɜːbən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many people prefer living in an urban environment.

  2. urban population

    nhân dân thành thị

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép