Nghĩa tiếng Việt
- Đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.động từ
- Chạm mạnh.động từ
Tiếng Nhật
- 打付けるぶつけるđập, va, đâm vào
Ví dụ
-
Suốt một đời va sẽ khổ sở (Đặng Thai Mai)
-
Em bé ngã va vào ghế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép