TanroDictionary Sổ từ

va

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường.động từ
  2. Chạm mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Suốt một đời va sẽ khổ sở (Đặng Thai Mai)

  2. Em bé ngã va vào ghế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép