Nghĩa tiếng Việt
- Tiền đội, quân tiên phong.danh từ
- Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.danh từ
- Xe hành lý, xe tải.danh từ
- Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).danh từ
- Chuyên chở bằng xe tải.động từ
- Máy quạt thóc.danh từ
- ; (thơ ca) cánh chim.danh từ
- Đãi (quặng).động từ
Ví dụ
-
The van led the soldiers forward.
-
They are the men in the van of change.
-
We loaded the bags into the van.
-
Her coat was in the van with the luggage.
-
They van the boxes to the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「van」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Điệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
-
danh từ Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều.
-
danh từ Bộ phận điều chỉnh dòng chảy trong một ống nước.
-
danh từ Màng đàn hồi ở phía trong trái tim.
-
động từ Kêu xin; cầu xin.
Ví dụ
- Chị ấy rất thích nhảy van.
- Van săm xe đạp.
- Công nhân đến thay một cái van ống nước cho chảy vào nhà.
- Van chỉ cho máu chảy ra một chiều.
- Van mãi, mẹ mới cho một số tiền.