TanroDictionary Sổ từ

van

/væn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đội, quân tiên phong.danh từ
  2. Những người đi tiên phong, những người lãnh đạo (một phong trào); địa vị hàng đầu.danh từ
  3. Xe hành lý, xe tải.danh từ
  4. Toa hành lý, toa hàng ((cũng) luggage van).danh từ
  5. Chuyên chở bằng xe tải.động từ
  6. Máy quạt thóc.danh từ
  7. ; (thơ ca) cánh chim.danh từ
  8. Đãi (quặng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The van led the soldiers forward.

  2. They are the men in the van of change.

  3. We loaded the bags into the van.

  4. Her coat was in the van with the luggage.

  5. They van the boxes to the store.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「van」

van

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Điệu khiêu vũ nhảy quay tròn.
  2. danh từ Nắp điều khiển hơi hoặc nước thoát ra theo một chiều.
  3. danh từ Bộ phận điều chỉnh dòng chảy trong một ống nước.
  4. danh từ Màng đàn hồi ở phía trong trái tim.
  5. động từ Kêu xin; cầu xin.

Ví dụ

  • Chị ấy rất thích nhảy van.
  • Van săm xe đạp.
  • Công nhân đến thay một cái van ống nước cho chảy vào nhà.
  • Van chỉ cho máu chảy ra một chiều.
  • Van mãi, mẹ mới cho một số tiền.