Nghĩa tiếng Việt
- Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất.tính từ
- Vẩn vơ.tính từ
- Người lang thang lêu lổng.danh từ
- Tên du đãng.danh từ
- Đi lang thang lêu lổng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A vagabond life is not suitable for everyone.
-
She was distracted by her own vagabond thoughts.
-
They discussed the vagabond today.
-
The vagabond was useful in class.
-
He will vagabond the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép