Nghĩa tiếng Việt
- Vô hiệu, không có kết quả, vô ích.tính từ
- Hão, hão huyền.tính từ
- Rỗng, rỗng tuếch.tính từ
- Phù phiếm.tính từ
- Tự phụ, tự đắc.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They made vain efforts to fix the broken machine.
-
Do not believe his vain promises about winning.
-
He spoke many vain words during the long meeting.
-
The vain man spent all his money on jewelry.
-
She was very vain of her own appearance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép