TanroDictionary Sổ từ

vain

/veɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô hiệu, không có kết quả, vô ích.tính từ
  2. Hão, hão huyền.tính từ
  3. Rỗng, rỗng tuếch.tính từ
  4. Phù phiếm.tính từ
  5. Tự phụ, tự đắc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They made vain efforts to fix the broken machine.

  2. Do not believe his vain promises about winning.

  3. He spoke many vain words during the long meeting.

  4. The vain man spent all his money on jewelry.

  5. She was very vain of her own appearance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép