Nghĩa tiếng Việt
- Véc ni, sơn dầu.danh từ
- Mặt véc ni.danh từ
- Nước bóng.danh từ
- Men (đồ sành).danh từ
- Mã ngoài, lớp sơn bên ngoài.danh từ
- Đánh véc ni, quét sơn dầu.động từ
- Tráng men (đồ sành).động từ
- Tô son điểm phấn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The table has a shiny varnish.
-
The cabinet has a smooth varnish.
-
The old bowl needs a new varnish.
-
The vase has a green varnish.
-
Her calm smile hid the varnish of fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép