TanroDictionary Sổ từ

varnish

/ˈvɑːnɪʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Véc ni, sơn dầu.danh từ
  2. Mặt véc ni.danh từ
  3. Nước bóng.danh từ
  4. Men (đồ sành).danh từ
  5. Mã ngoài, lớp sơn bên ngoài.danh từ
  6. Đánh véc ni, quét sơn dầu.động từ
  7. Tráng men (đồ sành).động từ
  8. Tô son điểm phấn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The table has a shiny varnish.

  2. The cabinet has a smooth varnish.

  3. The old bowl needs a new varnish.

  4. The vase has a green varnish.

  5. Her calm smile hid the varnish of fear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép