Nghĩa tiếng Việt
- Thói khoe khoang khoác lác.danh từ
- Lời khoe khoang khoác lác.danh từ
- Khoe, khoe khoang, khoác lác.động từ
Ví dụ
-
His vaunt showed in every conversation.
-
He made a loud vaunt about his bike.
-
People vaunt less when they are confident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép