TanroDictionary Sổ từ

vaunt

/ˈvɔnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói khoe khoang khoác lác.danh từ
  2. Lời khoe khoang khoác lác.danh từ
  3. Khoe, khoe khoang, khoác lác.động từ

Ví dụ

  1. His vaunt showed in every conversation.

  2. He made a loud vaunt about his bike.

  3. People vaunt less when they are confident.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép