Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoay chiều (gió).danh từ
- Sự quay thuyền chạy theo chiều gió.danh từ
- Sự xoay trở, sự đổi hướng, sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi thái độ, sự thay đổi lời lẽ.danh từ
- Lái (tàu) theo chiều gió.động từ
- Trở chiều, đổi chiều, trở.động từ
- Xoay, quay hướng.động từ
Ví dụ
-
A veer changed the sailboat's path.
-
The captain used a veer to catch wind.
-
Her veer in attitude was easy to see.
-
They veer the boat toward the harbor.
-
The driver had to veer away from the truck.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép