TanroDictionary Sổ từ

velvet

/ˈvelvɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhung.danh từ
  2. Lớp lông nhung (trên sừng hươu nai).danh từ
  3. Tiền được bạc; tiền lãi.danh từ
  4. Bằng nhung.tính từ
  5. Cùng nghĩa với nhung, mượt như nhungtính từ
  6. Nhẹ nhàng, dịu dàng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a beautiful dress made of red velvet.

  2. The deer velvet was still soft.

  3. He kept his velvet in a small box.

  4. He wore a soft velvet glove on his hand.

  5. The fabric felt like smooth velvet satin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép