Nghĩa tiếng Việt
- Nhung.danh từ
- Lớp lông nhung (trên sừng hươu nai).danh từ
- Tiền được bạc; tiền lãi.danh từ
- Bằng nhung.tính từ
- Cùng nghĩa với nhung, mượt như nhungtính từ
- Nhẹ nhàng, dịu dàng.tính từ
Tiếng Nhật
- 天鵞絨ビロードnhung
Ví dụ
-
She wore a beautiful dress made of red velvet.
-
The deer velvet was still soft.
-
He kept his velvet in a small box.
-
He wore a soft velvet glove on his hand.
-
The fabric felt like smooth velvet satin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép