TanroDictionary Sổ từ

vena

/ˈvinə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tĩnh mạch.danh từ

Ví dụ

  1. A small vena was visible on his hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép