Nghĩa tiếng Việt
- Tĩnh mạch.danh từ
Ví dụ
-
A small vena was visible on his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvinə/
A small vena was visible on his hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép