Nghĩa tiếng Việt
- Trả thù.động từ
Ví dụ
-
Do not venge old insults.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɛndʒ/
Do not venge old insults.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép