Nghĩa tiếng Việt
- Từ, (thuộc) lời.tính từ
- Bằng lời nói, bằng miệng.tính từ
- Theo chữ một, từng chữ một (dịch).tính từ
- (thuộc) động từ, có nguồn động từ.tính từ
Tiếng Nhật
- 口頭こうとうbằng miệng, vấn đáp (vd: thi vấn đáp)
Ví dụ
-
Please provide a verbal explanation for your absence.
-
He gave me a clear verbal agreement today.
-
She provided a literal verbal translation of the text.
-
The teacher explained the concept of a verbal noun.
-
a verbal error
một sai sót về từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép