TanroDictionary Sổ từ

verse

/vɜːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu thơ.danh từ
  2. Thơ; bài thơ.danh từ
  3. Đoạn thơ.danh từ
  4. Tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ).danh từ
  5. Điệp khúc, phiên khúc: 1 đoạn gồm 1 hoặc nhiều câu hát có tính cách lập đi, lập lại trong 1 bản nhạc.danh từ
  6. Làm thơ.động từ
  7. Diễn tả bằng thơ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the verse today.

  2. She wrote a beautiful poem in verse.

  3. The verse played a key role.

  4. The verse appeared in the report.

  5. The team had to verse the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép