Nghĩa tiếng Việt
- Thức ăn; lương thực, thực phẩm.danh từ
- Mua thức ăn.động từ
- Ăn uống.động từ
- Cung cấp lương thực thực phẩm.động từ
Ví dụ
-
We packed victual for the long trip.
-
They victual early before the road trip.
-
The campers victual before the sun sets.
-
We must victual the army before the long journey.
-
to victual a town
cung cấp lương thực thực phẩm cho một thành phố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép