Nghĩa tiếng Việt
- Một phương tiện điện tử được dùng để ghi lại, lưu trữ và chỉnh sửa các nội dung thị giác chuyển động; vi-đi-ô.danh từ
- Truyền hình.danh từ
- (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saved the video on her phone.
-
We watched the video after dinner.
-
They bought a video cable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép