TanroDictionary Sổ từ

video

/viːdijoː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phương tiện điện tử được dùng để ghi lại, lưu trữ và chỉnh sửa các nội dung thị giác chuyển động; vi-đi-ô.danh từ
  2. Truyền hình.danh từ
  3. (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saved the video on her phone.

  2. We watched the video after dinner.

  3. They bought a video cable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép