Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật.tính từ
Tiếng Nhật
- 用心深いようじんぶかいthận trọng, cảnh giác
Ví dụ
-
The guard stayed vigilant during the late shift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪdʒɪlənt/
The guard stayed vigilant during the late shift.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép