Nghĩa tiếng Việt
- Cây nho.danh từ
- Cây leo; cây bò.danh từ
Tiếng Nhật
- 蔦つたcây thường xuân
Ví dụ
-
The vine climbed slowly over the wall.
-
A wild vine covered the fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép