TanroDictionary Sổ từ

vivid

/ˈvɪvɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).tính từ
  2. Đầy sức sống (người).tính từ
  3. Sinh động, mạnh mẽ, sâu sắc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a dress with vivid colors for the party.

  2. His vivid face showed he was well.

  3. He gave a vivid description of his recent trip.

  4. vivid light

    ánh sáng chói lọi

  5. vivid colour

    màu sắc sặc sỡ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép