Nghĩa tiếng Việt
- Chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).tính từ
- Đầy sức sống (người).tính từ
- Sinh động, mạnh mẽ, sâu sắc.tính từ
Tiếng Nhật
- 鮮烈せんれつsống động, ấn tượng mạnh
- 鮮やかあざやかrực rỡ, tươi sáng, rõ nét
- 鮮明せんめいrõ ràng, sắc nét
- ビビッドsống động, rực rỡ
- 生々しいなまなましいsống động, chân thực, rõ mồn một
Ví dụ
-
She wore a dress with vivid colors for the party.
-
His vivid face showed he was well.
-
He gave a vivid description of his recent trip.
-
vivid light
ánh sáng chói lọi
-
vivid colour
màu sắc sặc sỡ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép