Nghĩa tiếng Việt
- Trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết.tính từ
- Không có người ở; không có người thuê (nhà).tính từ
- Không có.tính từ
- ; (văn học) vô ích, vô dụng.tính từ
- Không có hiệu lực, không có giá trị.tính từ
- Chỗ trống, khoảng không.danh từ
- Sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc.danh từ
- Nhà bỏ không.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There is a large void in the center.
-
We rented a void house near the station.
-
His speech was completely void of sense.
-
That old tool seems void in this work.
-
The court will make the old agreement void.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép