TanroDictionary Sổ từ

vow

/vaʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời thề, lời nguyền.danh từ
  2. Thề, nguyện.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I will make a vow to exercise every day.

  2. I vow to tell the truth at all costs.

  3. to make (take) a vow

    thề, thề nguyền

  4. to be under a vow to do something

    đã thề (nguyền) làm việc gì

  5. to perform a vow

    thực hiện lời thề (lời nguyền)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép