Nghĩa tiếng Việt
- Lời thề, lời nguyền.danh từ
- Thề, nguyện.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I will make a vow to exercise every day.
-
I vow to tell the truth at all costs.
-
to make (take) a vow
thề, thề nguyền
-
to be under a vow to do something
đã thề (nguyền) làm việc gì
-
to perform a vow
thực hiện lời thề (lời nguyền)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép