Nghĩa tiếng Việt
- Chống, chống lại, đấu với (nhất là trong thể thao) (versus).X
Tiếng Nhật
- 対たいđấu với, chống lại (vs.)
Ví dụ
-
People say vs in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˌiːˈɛs/
People say vs in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép