Nghĩa tiếng Việt
- Sự lội, sự lội qua.danh từ
- Lội, lội qua.động từ
- Làm (việc gì) một cách khó nhọc, làm một cách vất vả.động từ
Ví dụ
-
The river needed a careful wade.
-
We had to wade through the deep mud.
-
I had to wade through a very dull book.
-
We wade across the shallow stream.
-
to wade through the mud
lội bùn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép