TanroDictionary Sổ từ

wade

/weɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lội, sự lội qua.danh từ
  2. Lội, lội qua.động từ
  3. Làm (việc gì) một cách khó nhọc, làm một cách vất vả.động từ

Ví dụ

  1. The river needed a careful wade.

  2. We had to wade through the deep mud.

  3. I had to wade through a very dull book.

  4. We wade across the shallow stream.

  5. to wade through the mud

    lội bùn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép