Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ.danh từ
- Than van, than khóc, rền rĩ.động từ
Ví dụ
-
We heard a long wail from the hall.
-
Do not wail over your lost keys anymore.
-
to wail [over] one's misfortunes
than van về những nỗi bất hạnh của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép