TanroDictionary Sổ từ

wail

/weɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ.danh từ
  2. Than van, than khóc, rền rĩ.động từ

Ví dụ

  1. We heard a long wail from the hall.

  2. Do not wail over your lost keys anymore.

  3. to wail [over] one's misfortunes

    than van về những nỗi bất hạnh của mình

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép