Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi, sự đi bộ.danh từ
- Sự đi dạo.danh từ
- hiện tại phân từ của walkđộng từ
- Đi bộ.tính từ
- Đi dạo.tính từ
- phân từ hiện tại của walkđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Walking helped me think clearly.
-
Morning walking made her feel calm.
-
He is walking home from school.
-
These are walking boots for cold weather.
-
We took a walking route through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép