TanroDictionary Sổ từ

walking

/ˈwɔːkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi, sự đi bộ.danh từ
  2. Sự đi dạo.danh từ
  3. hiện tại phân từ của walkđộng từ
  4. Đi bộ.tính từ
  5. Đi dạo.tính từ
  6. phân từ hiện tại của walkđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Walking helped me think clearly.

  2. Morning walking made her feel calm.

  3. He is walking home from school.

  4. These are walking boots for cold weather.

  5. We took a walking route through the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép