Nghĩa tiếng Việt
- Yếu, yếu ớt.tính từ
- Thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược.tính từ
- Kém, non; thiếu quá.tính từ
- Loãng, nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
- 弱いよわいyếu, mỏng manh, kém (rượu nhẹ)
- 脆いもろいgiòn, dễ vỡ, yếu ớt
- か弱いかよわいyếu ớt, mỏng manh
- 微かかすかmờ nhạt, yếu ớt, thoang thoảng
- だらし無いだらしないluộm thuộm, bừa bãi, cẩu thả
Ví dụ
-
Please identify your main weak point now.
-
He showed a weak moment during the race.
-
I am quite weak in algebra classes.
-
Would you like a cup of weak tea?
-
The child was too weak to move the boulder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép