TanroDictionary Sổ từ

weak

/wiːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu, yếu ớt.tính từ
  2. Thiếu nghị lực, yếu đuối, mềm yếu, nhu nhược.tính từ
  3. Kém, non; thiếu quá.tính từ
  4. Loãng, nhạt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please identify your main weak point now.

  2. He showed a weak moment during the race.

  3. I am quite weak in algebra classes.

  4. Would you like a cup of weak tea?

  5. The child was too weak to move the boulder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép